| 1 |
728 |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết |
Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết |
276 500đ |
276 500đ |
|
| 2 |
717 |
Công tác chuyển bệnh (Long Xuyên – phường Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ) |
Công tác chuyển bệnh (Long Xuyên – phường Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ) |
0đ |
1 203 930đ |
|
| 3 |
761 |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu |
Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] |
22 200đ |
22 200đ |
(Dành cho bệnh nhân khi truyền chế phẩm: tiểu cầu hoặc huyết tương) |
| 4 |
667 |
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột |
Cắt dây chằng, gỡ dính ruột |
2 705 700đ |
2 705 700đ |
|
| 5 |
672 |
Siêu âm tim 4D |
Siêu âm tim 4D |
486 300đ |
486 300đ |
( Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.) |
| 6 |
670 |
Phẫu thuật vết thương sọ não hở |
Phẫu thuật vết thương sọ não hở |
5 966 400đ |
5 966 400đ |
[Nhi Khoa] |
| 7 |
686 |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, Thở BiPAP) |
Thở máy không xâm nhập (thở CPAP, thở BiPAP) [theo giờ thực tế] |
625 000đ |
625 000đ |
[Nhi Khoa] |
| 8 |
684 |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp |
4 395 200đ |
4 395 200đ |
[gây mê] |
| 9 |
132 |
Cấp cứu ngoại viện (Long Xuyên – xã Phú Tân) |
Cấp cứu ngoại viện (Long Xuyên – xã Phú Tân) |
0đ |
748 976đ |
|
| 10 |
91 |
Đặt và tháo dụng cụ tử cung |
Đặt và tháo dụng cụ tử cung |
0đ |
252 500đ |
(Giá NQ78) |
| 11 |
90 |
Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh |
Bơm surfactant trong điều trị suy hô hấp sơ sinh |
0đ |
1 233 000đ |
|
| 12 |
265 |
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết |
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết |
388 800đ |
388 800đ |
|
| 13 |
248 |
Giặt đồ cho thân nhân bệnh nhân |
Giặt đồ cho thân nhân bệnh nhân |
0đ |
11 264đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 14 |
133 |
Cấp cứu ngoại viện (Long Xuyên – xã Tri Tôn) |
Cấp cứu ngoại viện (Long Xuyên – xã Tri Tôn) |
0đ |
978 092đ |
|
| 15 |
88 |
Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh |
Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh |
0đ |
762 000đ |
|
| 16 |
131 |
Cấp cứu ngoại viện (Long Xuyên – xã Châu Phú) |
Cấp cứu ngoại viện (Long Xuyên – xã Châu Phú) |
0đ |
672 604đ |
|
| 17 |
295 |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) |
93 300đ |
93 300đ |
(* BN) |
| 18 |
3441 |
Chi phí vận chuyển máu - chế phẩm |
Chi phí vận chuyển máu - chế phẩm |
17 000đ |
17 000đ |
|
| 19 |
571 |
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
3 136 900đ |
3 136 900đ |
|
| 20 |
570 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần |
352 300đ |
352 300đ |
|