| 1 |
7068 |
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang |
Thông tim ống lớn và chụp buồng tim cản quang |
0đ |
7.118.100đ |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 2 |
7083 |
Thay băng |
Thay băng [chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
0đ |
275.600đ |
[chiều dài > 50cm nhiễm trùng] |
| 3 |
7079 |
Thay băng |
Thay băng [chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
0đ |
89.500đ |
[chiều dài trên 15cm đến 30 cm] |
| 4 |
7082 |
Thay băng |
Thay băng [chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
0đ |
193.600đ |
[chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng] |
| 5 |
7081 |
Thay băng |
Thay băng [chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
0đ |
148.600đ |
[chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng] |
| 6 |
7078 |
Thay băng |
Thay băng [chiều dài ≤ 15cm] |
0đ |
64.300đ |
[chiều dài ≤ 15cm] Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế. |
| 7 |
7069 |
Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da |
Tách van động mạch phổi trong teo van động mạch phổi bằng sóng cao tần và bóng qua da |
0đ |
9.368.100đ |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng các loại, các cỡ; bộ bơm áp lực, stent, keo nút mạch, các vật liệu nút mạch, các vi ống thông, vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch; dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối; bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù các loại); dù amplatzer; dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...) các loại, các cỡ; bơm áp lực các loại, các cỡ; dù bảo vệ chống tắc mạch các loại, các cỡ; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch các loại, các cỡ. |
| 8 |
7238 |
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
0đ |
170.900đ |
|
| 9 |
7242 |
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết phần mềm dưới hướng dẫn siêu âm |
0đ |
879.400đ |
|
| 10 |
7241 |
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
0đ |
879.400đ |
|
| 11 |
7055 |
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) |
Siêu âm trong lòng mạch vành (IVUS) |
0đ |
2.068.300đ |
Chưa bao gồm bộ đầu dò siêu âm và các dụng cụ để đưa vào lòng mạch. |
| 12 |
7239 |
Siêu âm nội soi |
Siêu âm nội soi |
0đ |
1.196.400đ |
|
| 13 |
7053 |
Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp |
Siêu âm doppler màu tim qua thực quản trong tim mạch can thiệp |
0đ |
834.300đ |
|
| 14 |
7051 |
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp |
Siêu âm doppler màu tim qua thành ngực trong tim mạch can thiệp |
0đ |
252.300đ |
|
| 15 |
7080 |
Thay băng |
Thay băng [chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
0đ |
121.400đ |
[chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm] |
| 16 |
7096 |
Siêu âm 3D/4D trực tràng |
Siêu âm 3D/4D trực tràng |
0đ |
195.600đ |
|
| 17 |
7067 |
Phá vách liên nhĩ |
Phá vách liên nhĩ |
0đ |
7.118.100đ |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 18 |
7066 |
Nong van động mạch phổi |
Nong van động mạch phổi |
0đ |
7.118.100đ |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 19 |
7064 |
Nong hẹp eo động mạch chủ |
Nong hẹp eo động mạch chủ |
0đ |
7.118.100đ |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 20 |
7065 |
Nong van động mạch chủ |
Nong van động mạch chủ |
0đ |
7.118.100đ |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |