| 1 |
517 |
Khâu phủ kết mạc |
Khâu phủ kết mạc |
698 800đ |
698 800đ |
[Nhi Khoa] |
| 2 |
518 |
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc |
Khâu lại mép mổ giác mạc, củng mạc |
799 600đ |
799 600đ |
[Nhi Khoa] |
| 3 |
485 |
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương |
Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương |
4 102 500đ |
4 102 500đ |
[Nhi Khoa] |
| 4 |
483 |
Trichomonas vaginalis nhuộm soi |
Trichomonas vaginalis nhuộm soi |
45 500đ |
45 500đ |
|
| 5 |
482 |
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo |
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo |
3 411 300đ |
3 411 300đ |
[Nhi Khoa] |
| 6 |
491 |
Phẫu thuật treo tử cung |
Phẫu thuật treo tử cung |
3 131 800đ |
3 131 800đ |
|
| 7 |
496 |
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối |
Tách dính mi cầu, ghép kết mạc rời hoặc màng ối |
2 561 900đ |
2 561 900đ |
( Chưa bao gồm chi phí màng.) |
| 8 |
498 |
Sinh thiết tổ chức kết mạc |
Sinh thiết tổ chức kết mạc |
151 000đ |
151 000đ |
|
| 9 |
494 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê] |
1 632 200đ |
1 632 200đ |
(gây mê) |
| 10 |
571 |
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa |
3 136 900đ |
3 136 900đ |
|
| 11 |
560 |
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành |
Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành |
3 063 000đ |
3 063 000đ |
|
| 12 |
570 |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần |
Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai đến hết 9 tuần |
352 300đ |
352 300đ |
|
| 13 |
563 |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
Cắt ruột thừa đơn thuần |
2 815 900đ |
2 815 900đ |
|
| 14 |
559 |
Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] |
Định tính Heroin (test nhanh) [niệu] |
0đ |
42 400đ |
|
| 15 |
562 |
Tháo bột các loại |
Tháo bột các loại |
61 400đ |
61 400đ |
[Nhi Khoa] Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. |
| 16 |
574 |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn |
Thay băng điều trị vết bỏng từ 10% - 19% diện tích cơ thể ở người lớn |
458 200đ |
458 200đ |
|
| 17 |
583 |
Cắt lách do chấn thương |
Cắt lách do chấn thương |
4 943 100đ |
4 943 100đ |
[Nhi Khoa] |
| 18 |
439 |
Thay huyết tương |
Thay huyết tương |
1 734 600đ |
1 734 600đ |
[Nhi Khoa] |
| 19 |
512 |
Lấy dị vật trong củng mạc |
Lấy dị vật trong củng mạc |
1 013 600đ |
1 013 600đ |
[Nhi Khoa] |
| 20 |
384 |
Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
Siêu âm doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới |
252 300đ |
252 300đ |
|