| 1 |
419 |
Nội soi tai |
Nội soi tai |
40 000đ |
40 000đ |
[Nhi Khoa] |
| 2 |
420 |
Nội soi mũi |
Nội soi mũi |
40 000đ |
40 000đ |
[Nhi Khoa] |
| 3 |
421 |
Nội soi họng |
Nội soi họng |
40 000đ |
40 000đ |
[Nhi Khoa] |
| 4 |
422 |
Cắt bỏ chắp có bọc |
Cắt bỏ chắp có bọc |
85 500đ |
85 500đ |
[Nhi Khoa] |
| 5 |
396 |
Vi khuẩn nhuộm soi |
Vi khuẩn nhuộm soi |
74 200đ |
74 200đ |
|
| 6 |
404 |
Đơn bào đường ruột nhuộm soi |
Đơn bào đường ruột nhuộm soi |
45 500đ |
45 500đ |
|
| 7 |
391 |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) |
Chụp CLVT hàm mặt có ứng dụng phần mềm nha khoa (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
550 100đ |
550 100đ |
|
| 8 |
438 |
Đo áp lực ổ bụng |
Đo áp lực ổ bụng |
532 400đ |
532 400đ |
|
| 9 |
437 |
Chọc hút dịch, khí trung thất |
Chọc hút dịch, khí trung thất |
162 900đ |
162 900đ |
|
| 10 |
522 |
Sàng lọc 50 bệnh rối loạn chuyển hoá bẩm sinh |
Sàng lọc 50 bệnh rối loạn chuyển hoá bẩm sinh |
0đ |
900 000đ |
[HĐ-BVPS-CT] |
| 11 |
519 |
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng |
Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng |
601 000đ |
601 000đ |
[Nhi Khoa] |
| 12 |
488 |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột non |
Phẫu thuật nội soi cắt ruột non |
4 663 800đ |
4 663 800đ |
[Nhi Khoa] |
| 13 |
487 |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel |
Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel |
4 663 800đ |
4 663 800đ |
[Nhi Khoa] |
| 14 |
506 |
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng |
Siêu âm tiền liệt tuyến qua trực tràng |
195 600đ |
195 600đ |
|
| 15 |
520 |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm |
Điều trị gãy xương hàm dưới bằng cung cố định 2 hàm |
2 897 900đ |
2 897 900đ |
[Nhi Khoa] |
| 16 |
516 |
Phẫu thuật Epicanthus |
Phẫu thuật Epicanthus |
930 200đ |
930 200đ |
[Nhi Khoa] |
| 17 |
492 |
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ |
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ |
620 000đ |
620 000đ |
|
| 18 |
493 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
930 200đ |
930 200đ |
(mộng ghép kết mạc tự thân) |
| 19 |
490 |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu |
6 477 300đ |
6 477 300đ |
[gây mê] |
| 20 |
495 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê] |
1 083 600đ |
1 083 600đ |
(gây tê) |