| 1 |
6710 |
Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Nhi |
Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Nhi |
301 600đ |
301 600đ |
|
| 2 |
6740 |
Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp |
Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Ngoại tổng hợp |
301 600đ |
301 600đ |
|
| 3 |
6730 |
Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Mắt |
Giường Ngoại khoa loại 2 - Khoa Mắt |
301 600đ |
301 600đ |
|
| 4 |
6719 |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Tai - Mũi - Họng |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Tai - Mũi - Họng |
341 800đ |
341 800đ |
|
| 5 |
6724 |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Răng - Hàm - Mặt |
341 800đ |
341 800đ |
|
| 6 |
6714 |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Phụ - Sản |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Phụ - Sản |
341 800đ |
341 800đ |
|
| 7 |
6709 |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Nhi |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Nhi |
341 800đ |
341 800đ |
|
| 8 |
6736 |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Ngoại tổng hợp |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Ngoại tổng hợp |
341 800đ |
341 800đ |
|
| 9 |
6729 |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Mắt |
Giường Ngoại khoa loại 1 - Khoa Mắt |
341 800đ |
341 800đ |
|
| 10 |
6706 |
Giường Hồi sức tích cực - Khoa Hồi sức tích cực |
Giường Hồi sức tích cực - Khoa Hồi sức tích cực |
799 600đ |
799 600đ |
|
| 11 |
6705 |
Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Phụ - Sản |
Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Phụ - Sản |
418 500đ |
418 500đ |
|
| 12 |
6704 |
Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nhi |
Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Nhi |
418 500đ |
418 500đ |
|
| 13 |
6707 |
Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức cấp cứu |
Giường Hồi sức cấp cứu - Khoa Hồi sức cấp cứu |
418 500đ |
418 500đ |
|
| 14 |
6680 |
GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ THEO YÊU CẦU LOẠI 2 - 3 GIƯỜNG/PHÒNG |
GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ THEO YÊU CẦU LOẠI 2 GIƯỜNG/PHÒNG |
0đ |
450 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 15 |
6679 |
GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ THEO YÊU CẦU LOẠI 1 GIƯỜNG/PHÒNG |
GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ THEO YÊU CẦU LOẠI 1 GIƯỜNG/PHÒNG |
0đ |
900 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 16 |
265 |
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết |
Xét nghiệm mô bệnh học thường quy cố định, chuyển, đúc, cắt, nhuộm…các bệnh phẩm sinh thiết |
388 800đ |
388 800đ |
|
| 17 |
4526 |
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou |
Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou |
417 200đ |
417 200đ |
|
| 18 |
363 |
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] |
Đo mật độ xương bằng phương pháp DEXA [2 vị trí] |
148 300đ |
148 300đ |
(Bằng phương pháp DEXA) |
| 19 |
361 |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA |
Đo mật độ xương bằng kỹ thuật DEXA [1 vị trí] |
89 300đ |
89 300đ |
(1 vị trí) |
| 20 |
6790 |
Suất cơm trưa - 50.000 đồng/ suất |
Suất cơm trưa - 50.000 đồng/ suất |
0đ |
50 000đ |
[Dịch vụ TYC] |