| 1 |
5524 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng |
4.157.300đ |
4.157.300đ |
(Gây mê) |
| 2 |
5526 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang |
4.197.200đ |
4.197.200đ |
[gây mê] |
| 3 |
6246 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng [gây tê] |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
2.651.700đ |
2.651.700đ |
(Chưa bao gồm thuốc và oxy) |
| 4 |
5525 |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng |
3.217.800đ |
3.217.800đ |
[gây mê] |
| 5 |
482 |
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo |
Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo |
3.411.300đ |
3.411.300đ |
[Nhi Khoa] |
| 6 |
5587 |
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản |
Phẫu thuật chấn thương thanh khí quản |
4.732.000đ |
4.732.000đ |
|
| 7 |
5188 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
4.142.300đ |
4.142.300đ |
[Nhi Khoa] |
| 8 |
4721 |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn |
4.142.300đ |
4.142.300đ |
|
| 9 |
5184 |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo |
2.932.800đ |
2.932.800đ |
[Nhi Khoa] |
| 10 |
459 |
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc |
Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc |
6.419.200đ |
6.419.200đ |
[Nhi Khoa] |
| 11 |
5262 |
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột |
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột |
5.141.100đ |
5.141.100đ |
[Nhi Khoa] |
| 12 |
5263 |
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột |
Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột |
4.764.100đ |
4.764.100đ |
[Nhi Khoa] |
| 13 |
5261 |
Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn |
Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn |
5.141.100đ |
5.141.100đ |
[Nhi Khoa] |
| 14 |
5438 |
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) |
Phẫu thuật cắt u máu nhỏ (đường kính < 10 cm) |
3.311.900đ |
3.311.900đ |
|
| 15 |
5295 |
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang |
Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang |
6.140.200đ |
6.140.200đ |
[Nhi Khoa] |
| 16 |
5474 |
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa |
Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa |
8.104.200đ |
8.104.200đ |
|
| 17 |
5473 |
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp |
Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp |
10.506.300đ |
10.506.300đ |
|
| 18 |
6239 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo [gây tê] |
3.396.600đ |
3.396.600đ |
Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 19 |
5505 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo |
4.168.300đ |
4.168.300đ |
[gây mê] |
| 20 |
6572 |
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung |
Phẫu thuật cắt polyp cổ tử cung |
2.104.900đ |
2.104.900đ |
|