| 1 |
6439 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung ở người bệnh GEU |
6 346 300đ |
6 346 300đ |
|
| 2 |
5519 |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung |
Phẫu thuật nội soi cắt góc tử cung |
6 548 300đ |
6 548 300đ |
|
| 3 |
5504 |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
6 548 300đ |
6 548 300đ |
[gây mê] |
| 4 |
688 |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung |
6 548 300đ |
6 548 300đ |
[gây tê] |
| 5 |
4718 |
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung |
Phẫu thuật nội soi bóc u lạc nội mạc tử cung |
5 503 300đ |
5 503 300đ |
|
| 6 |
4683 |
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ |
Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ |
369 500đ |
369 500đ |
[Nhi Khoa] |
| 7 |
5581 |
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai |
Phẫu thuật nạo vét sụn vành tai |
998 000đ |
998 000đ |
|
| 8 |
5182 |
Phẫu thuật nạo VA gây mê |
Phẫu thuật nạo VA gây mê |
852 900đ |
852 900đ |
[Nhi Khoa] |
| 9 |
495 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê] |
1 083 600đ |
1 083 600đ |
(gây tê) |
| 10 |
494 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây mê] |
1 632 200đ |
1 632 200đ |
(gây mê) |
| 11 |
493 |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa |
930 200đ |
930 200đ |
(mộng ghép kết mạc tự thân) |
| 12 |
492 |
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ |
Phẫu thuật mở rộng điểm lệ |
620 000đ |
620 000đ |
|
| 13 |
5214 |
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng |
Phẫu thuật mở nắp sọ giải áp, lấy máu tụ và chùng màng cứng |
5 669 600đ |
5 669 600đ |
[Nhi Khoa] |
| 14 |
5186 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
4 721 300đ |
4 721 300đ |
[Nhi Khoa] |
| 15 |
4717 |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng |
4 721 300đ |
4 721 300đ |
|
| 16 |
5536 |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa |
3 054 800đ |
3 054 800đ |
|
| 17 |
6222 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai [gây tê] |
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai |
2 651 700đ |
2 651 700đ |
(Chưa bao gồm thuốc và oxy) |
| 18 |
6563 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai |
Phẫu thuật mở bụng cắt u nang hoặc cắt buồng trứng trên người bệnh có thai |
3 217 800đ |
3 217 800đ |
|
| 19 |
5510 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
3 217 800đ |
3 217 800đ |
|
| 20 |
5457 |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ |
3 217 800đ |
3 217 800đ |
[gây mê] |