| 1 |
7087 |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi |
Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi |
0đ |
6.375.900đ |
|
| 2 |
7261 |
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
0đ |
2.945.200đ |
[Gây tê] Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 3 |
7086 |
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung |
0đ |
3.716.600đ |
|
| 4 |
7267 |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ |
Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ |
0đ |
2.035.200đ |
[Gây tê] Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 5 |
7062 |
Đóng lỗ rò động mạch vành |
Đóng lỗ rò động mạch vành |
0đ |
7.118.100đ |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 6 |
7271 |
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu |
Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu |
0đ |
1.475.400đ |
[Gây tê] Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 7 |
7269 |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
Dẫn lưu nước tiểu bàng quang |
0đ |
1.475.400đ |
[Gây tê] Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 8 |
7270 |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
Dẫn lưu áp xe khoang Retzius |
0đ |
1.475.400đ |
[Gây tê] Chưa bao gồm sonde JJ, thuốc và oxy |
| 9 |
7262 |
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng |
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng |
0đ |
5.953.300đ |
[Gây tê] Chưa bao gồm thuốc và oxy |
| 10 |
7085 |
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng |
Cắt toàn bộ tử cung, hai phần phụ và mạc nối lớn điều trị ung thư buồng trứng |
0đ |
6.836.200đ |
|
| 11 |
7071 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [không sinh thiết] |
0đ |
276.500đ |
[không sinh thiết] |
| 12 |
7070 |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết |
Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết [có sinh thiết] |
0đ |
493.800đ |
Đã bao gồm chi phí Test HP |
| 13 |
7075 |
Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật |
Nội soi thực quản - dạ dày, lấy dị vật |
0đ |
1.743.100đ |
|
| 14 |
7251 |
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep |
Xét nghiệm tế bào học bằng phương pháp Liqui Prep |
0đ |
601.700đ |
|
| 15 |
7250 |
Tế bào học dịch rửa phế quản |
Tế bào học dịch rửa phế quản |
0đ |
190.400đ |
|
| 16 |
7249 |
Tế bào học dịch chải phế quản |
Tế bào học dịch chải phế quản |
0đ |
190.400đ |
|
| 17 |
7252 |
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn |
Nhuộm hóa mô miễn dịch cho mỗi một dấu ấn |
0đ |
510.400đ |
Chưa bao gồm kháng thể 2 và hóa chất bộc lộ kháng nguyên. |
| 18 |
7253 |
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin |
Nhuộm hai màu Hematoxyline- Eosin |
0đ |
388.800đ |
|
| 19 |
7139 |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tưới máu não (CT perfusion) (từ 64-128 dãy) |
0đ |
1.732.400đ |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 20 |
6823 |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
Chụp CLVT tai - xương đá không tiêm thuốc (từ 64-128 dãy) |
0đ |
1.486.800đ |
|