| 1 |
6753 |
Hướng dẫn thực hành cao đẳng (bs, đd, nhs, ktv, ds) |
Hướng dẫn thực hành cao đẳng (bs, đd, nhs, ktv, ds) |
0đ |
700 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 2 |
6755 |
Hợp đồng hỗ trợ xử lý dụng cụ |
Hợp đồng hỗ trợ xử lý dụng cụ |
0đ |
400 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 3 |
6759 |
Gội đầu massage |
Gội đầu massage |
0đ |
150 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 4 |
6765 |
Gội đầu |
Gội đầu |
0đ |
50 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 5 |
248 |
Giặt đồ cho thân nhân bệnh nhân |
Giặt đồ cho thân nhân bệnh nhân |
0đ |
11 264đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 6 |
6756 |
Ép giấy ra viện |
Ép giấy ra viện |
0đ |
10 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 7 |
6804 |
Điều trị bằng dòng điện xung |
Điều trị bằng dòng điện xung |
0đ |
50 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 8 |
6778 |
Dịch vụ tư vấn mẹ và bé sau mổ lấy thai, sau đẻ |
Dịch vụ tư vấn mẹ và bé sau mổ lấy thai, sau đẻ |
0đ |
150 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 9 |
6762 |
Dịch vụ khám tổng quát cho bé sơ sinh |
Dịch vụ khám tổng quát cho bé sơ sinh |
0đ |
200 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 10 |
6777 |
Chụp hình gia đình sản phụ sau sanh, sau mổ (3 - 5 kiểu, gởi file ảnh qua zalo) |
Chụp hình gia đình sản phụ sau sanh, sau mổ (3 - 5 kiểu, gởi file ảnh qua zalo) |
0đ |
100 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 11 |
6795 |
Chôn xác (dưới 1 tháng tuổi) |
Chôn xác (dưới 1 tháng tuổi) |
0đ |
500 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 12 |
6774 |
Chiếu đèn điều trị vàng da ngoại trú |
Chiếu đèn điều trị vàng da ngoại trú |
0đ |
350 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 13 |
6779 |
Chăm sóc và theo dõi ngoại trú |
Chăm sóc và theo dõi ngoại trú |
0đ |
300 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 14 |
6751 |
Cấp giấy chứng nhận (cấp CME) hội nghị, hội thảo, tập huấn…... |
Cấp giấy chứng nhận (cấp CME) hội nghị, hội thảo, tập huấn…... |
0đ |
150 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 15 |
6767 |
Bồn ngâm nước ấm kết hợp chiếu tia hồng ngoại |
Bồn ngâm nước ấm kết hợp chiếu tia hồng ngoại |
0đ |
200 000đ |
[Dịch vụ TYC] |
| 16 |
1233 |
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) |
Khám, cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) |
0đ |
160 000đ |
|
| 17 |
5939 |
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) |
Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) |
0đ |
160 000đ |
|
| 18 |
5940 |
Khám sức khỏe toàn diện cho người xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) |
Khám sức khỏe toàn diện cho người xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) |
0đ |
450 000đ |
|
| 19 |
5938 |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) |
Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh) |
0đ |
200 000đ |
|
| 20 |
5855 |
Đo thính lực trên ngưỡng |
Đo thính lực trên ngưỡng |
74 000đ |
74 000đ |
|