Bảng giá dịch vụ

STT Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán Ghi chú
1 5558 Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh Đặt ống thông dạ dày (hút dịch hoặc nuôi dưỡng) sơ sinh 101 800đ 101 800đ
2 5078 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày 101 800đ 101 800đ [Nhi Khoa]
3 4565 Đặt ống thông dạ dày Đặt ống thông dạ dày 101 800đ 101 800đ
4 4553 Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu Đặt ống thông Blakemore vào thực quản cầm máu 885 800đ 885 800đ (Chưa bao gồm bộ ống thông Blakemore)
5 4758 Đặt nội khí quản 2 nòng Đặt nội khí quản 2 nòng 600 500đ 600 500đ [Nhi Khoa] a) Người bệnh bị ho máu hoặc nghi ngờ ho máu từ một bên phổi; b) Người bệnh chỉ định phẫu thuật vùng lồng ngực; c) Người bệnh chỉ định rửa phổi toàn bộ; nội soi màng phổi.
6 6462 Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản 600 500đ 600 500đ [Nhi Khoa]
7 6460 Đặt nội khí quản Đặt nội khí quản 600 500đ 600 500đ
8 4348 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu 885 800đ 885 800đ
9 434 Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) Đặt đường truyền vào xương (qua đường xương) 885 800đ 885 800đ
10 5217 Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi Đặt dẫn lưu khí, dịch màng phổi 628 500đ 628 500đ [Nhi Khoa]
11 433 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1 158 500đ 1 158 500đ
12 6459 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 685 500đ 685 500đ
13 4411 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng] Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [một nòng] 685 500đ 685 500đ [Nhi Khoa]
14 4412 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm [nhiều nòng] 1 158 500đ 1 158 500đ (nhiều nòng) [Nhi Khoa]
15 88 Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh Đặt catheter tĩnh mạch rốn ở trẻ sơ sinh 762 000đ
16 4339 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên 25 100đ 25 100đ ( Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.)
17 4835 Đặt catheter lọc máu cấp cứu Đặt catheter lọc máu cấp cứu 1 158 500đ 1 158 500đ [Nhi Khoa] Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
18 4410 Đặt catheter động mạch Đặt catheter động mạch [nhi] 578 500đ 578 500đ [Nhi Khoa]
19 4343 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu 40 300đ 40 300đ ( Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.)
20 6441 Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng Đặt canuyn mở khí quản 2 nòng 263 700đ 263 700đ
Hotline Hotline
VBot
Bạn cần hỗ trợ gì?
Bác Sĩ Ảo eMed
VBot
Chào bạn, mình là Bác sĩ ảo AI của eMed!
Bạn có thể nhập triệu chứng bệnh mình sẽ tư vấn cho bạn!
Bạn có thể nhờ mình tìm bệnh viện để khám, thông tin thuốc!
Cũng có thể kiểm tra mã số thuế doanh nghiệp kinh doanh hợp pháp không!
Thông tin Bs eMed AI tư vấn chỉ mang tính chất tham khảo. Aisum.vn