| 1 |
7098 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu thường quy (từ 1-32 dãy) [không có thuốc cản quang] |
0đ |
550.100đ |
|
| 2 |
7102 |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) |
Chụp cắt lớp vi tính hệ tiết niệu có khảo sát mạch thận và/hoặc dựng hình đường bài xuất (từ 1-32 dãy) [có thuốc cản quang] |
0đ |
663.400đ |
Chưa bao gồm thuốc cản quang. |
| 3 |
7234 |
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc nang tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
0đ |
240.900đ |
|
| 4 |
7291 |
Chọc hút tinh hoàn, mào tinh hoàn lấy tinh trùng |
Chọc hút tinh hoàn, mào tinh hoàn lấy tinh trùng |
0đ |
2.930.000đ |
|
| 5 |
7237 |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm |
0đ |
170.900đ |
|
| 6 |
7240 |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm |
Chọc hút ổ dịch, áp xe dưới hướng dẫn của siêu âm |
0đ |
586.300đ |
|
| 7 |
7233 |
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút nang vú dưới hướng dẫn siêu âm |
0đ |
196.900đ |
Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút. |
| 8 |
7236 |
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm |
0đ |
171.900đ |
|
| 9 |
7235 |
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm |
Chọc hút dịch ổ khớp dưới hướng dẫn siêu âm |
0đ |
171.900đ |
|
| 10 |
7259 |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên 30 cm] |
0đ |
435.900đ |
[chiều dài trên 30 cm] |
| 11 |
7258 |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài trên15cm đến 30 cm] |
0đ |
285.900đ |
[chiều dài trên15cm đến 30 cm] |
| 12 |
7257 |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ |
Chiếu tia Plasma lạnh điều trị vết thương hoặc vết mổ [chiều dài ≤ 15cm] |
0đ |
145.900đ |
[chiều dài ≤ 15cm] |
| 13 |
7260 |
Cấy - tháo thuốc tránh thai |
Cấy - tháo thuốc tránh thai |
0đ |
251.400đ |
|
| 14 |
7073 |
Cắt đuôi tụy và cắt lách |
Cắt đuôi tụy và cắt lách |
0đ |
4.955.100đ |
Chưa bao gồm máy cắt nối tự động và ghim khâu máy cắt nối, khóa kẹp mạch máu, dao siêu âm hoặc dao hàn mô hoặc dao hàn mạch. |
| 15 |
7057 |
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch |
Bít lỗ thông liên nhĩ/liên thất/ống động mạch |
0đ |
7.118.100đ |
Chưa bao gồm vật tư chuyên dụng dùng để can thiệp: bóng, stent, các vật liệu nút mạch, các loại ống thông hoặc vi ống thông, các loại dây dẫn hoặc vi dây dẫn, các vòng xoắn kim loại, lưới lọc tĩnh mạch, dụng cụ lấy dị vật, bộ dụng cụ lấy huyết khối, bộ dụng cụ bít (bộ thả dù, dù); dụng cụ đóng lòng mạch (angioseal, perclose...); bơm áp lực; dù bảo vệ chống tắc mạch; bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch; van động mạch nhân tạo, van tim nhân tạo, bộ dụng cụ thay hoặc sửa van tim qua đường ống thông. |
| 16 |
7290 |
Trữ lạnh tinh trùng |
Trữ lạnh tinh trùng |
0đ |
1.870.000đ |
[Dịch vụ TYC] năm thứ 2 trở đi |
| 17 |
7289 |
Trữ lạnh tinh trùng |
Trữ lạnh tinh trùng |
0đ |
2.920.000đ |
[Dịch vụ TYC] năm đầu tiên |
| 18 |
7288 |
Trữ lạnh phôi, noãn |
Trữ lạnh phôi, noãn |
0đ |
1.960.000đ |
[Dịch vụ TYC] năm thứ 2 trở đi (phôi hoặc noãn) |
| 19 |
7287 |
Trữ lạnh phôi, noãn |
Trữ lạnh phôi, noãn |
0đ |
5.390.000đ |
[Dịch vụ TYC] năm đầu tiên (phôi hoặc noãn) |
| 20 |
7285 |
Nuôi cấy phôi |
Nuôi cấy phôi |
0đ |
6.340.000đ |
[Dịch vụ TYC] chưa bao gồm vật tư timelapse chuyển phôi trữ |