Bảng giá dịch vụ

STT Tên danh mục kỹ thuật theo Thông tư Tên dịch vụ phê duyệt giá Mức giá do quỹ BHYT thanh toán Mức giá không thuộc quỹ BHYT thanh toán Ghi chú
1 5908 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 87 000đ 87 000đ
2 366 Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (Kỹ thuật ống nghiệm) Nghiệm pháp Coombs gián tiếp (kỹ thuật ống nghiệm) 87 000đ 87 000đ
3 5888 Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) Máu lắng (bằng phương pháp thủ công) 24 800đ 24 800đ
4 761 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương] 22 200đ 22 200đ (Dành cho bệnh nhân khi truyền chế phẩm: tiểu cầu hoặc huyết tương)
5 760 Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu Định nhóm máu tại giường bệnh trước truyền máu [khối hồng cầu, khối bạch cầu] 24 800đ 24 800đ (Dành cho bệnh nhân khi truyền chế phẩm: khối hồng cầu, khối bạch cầu)
6 4384 Định nhóm máu tại giường Định nhóm máu tại giường 42 100đ 42 100đ (Không thanh toán BHYT)
7 731 Định nhóm máu tại giường Định nhóm máu tại giường 42 100đ 42 100đ (Khoa Xét Nghiệm)
8 616 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật phiến đá) 33 500đ 33 500đ
9 5904 Định nhóm máu hệ Rh(D) (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ Rh(D) (kỹ thuật ống nghiệm) 33 500đ 33 500đ
10 4200 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 93 300đ 93 300đ (* TM)
11 295 Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (Kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) Định nhóm máu hệ ABO, Rh(D) (kỹ thuật Scangel/Gelcard trên máy bán tự động) 93 300đ 93 300đ (* BN)
12 611 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền máu toàn phần, khối hồng cầu, khối bạch cầu 24 800đ
13 610 Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương Định nhóm máu hệ ABO bằng giấy định nhóm máu để truyền chế phẩm tiểu cầu hoặc huyết tương 22 200đ 22 200đ
14 365 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật phiến đá) Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật phiến đá) 42 100đ 42 100đ
15 5900 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm) Định nhóm máu hệ ABO (kỹ thuật ống nghiệm) 42 100đ 42 100đ (BN)
16 6383 Định lượng Protein [dịch não tủy] Định lượng Protein [dịch não tủy] 11 200đ 11 200đ
17 5869 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 110 300đ 110 300đ
18 6355 Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động Định lượng Fibrinogen (tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động 110 300đ 110 300đ [GM BVTM]
19 6345 Định lượng D-Dimer Định lượng D-Dimer 272 900đ 272 900đ [GM BVTM]
20 6381 Định lượng Clo [dịch não tủy] Định lượng Clo [dịch não tủy] 23 400đ 23 400đ
Hotline Hotline
VBot
Bạn cần hỗ trợ gì?
Bác Sĩ Ảo eMed
VBot
Chào bạn, mình là Bác sĩ ảo AI của eMed!
Bạn có thể nhập triệu chứng bệnh mình sẽ tư vấn cho bạn!
Bạn có thể nhờ mình tìm bệnh viện để khám, thông tin thuốc!
Cũng có thể kiểm tra mã số thuế doanh nghiệp kinh doanh hợp pháp không!
Thông tin Bs eMed AI tư vấn chỉ mang tính chất tham khảo. Aisum.vn